Created by potrace 1.16, written by Peter Selinger 2001-2019

Keo, chất kết dính dùng trong lĩnh vực thiết bị y tế

Lợi ích

Resin Designs là một nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực keo dán, đặc biệt dòng sản phẩm "Adhesives for Medical Devices" của hãng được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt nhất của ngành công nghiệp y tế trong việc lắp ráp, gắn kết các thành phần trong thiết bị y tế.

Adhesives for Medical Devices

Sản phẩm keo dán của Resin Designs được chế tạo để đảm bảo tính an toàn sinh học (biocompatible) và tuân thủ các tiêu chuẩn y tế quốc tế, bao gồm các quy định của Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA), đảm bảo sản phẩm không gây kích ứng hay phản ứng không mong muốn khi tiếp xúc với cơ thể và an toàn cho sức khỏe của bệnh nhân.

Dòng sản phẩm này bao gồm các loại keo epoxy, keo silicone, keo polyurethane và nhiều loại keo dán khác, được thiết kế, sản xuất đáp ứng các yêu cầu cụ thể trong ngành y tế. Những dòng sản phẩm này có đặc tính bám dính mạnh mẽ, chịu nhiệt, chống hóa chất và chống nước, đồng thời đảm bảo tính linh hoạt và độ bền cao.

Dòng Sản Phẩm Keo Y Tế AXIS

Sản phẩm Loại/Màu sắc Mô tả Độ nhớt Độ cứng Độ giãn dài Ứng dụng
Axis 921 UV Trong suốt 1,500 D80 40% Lắp ráp ống thông tiểu, lắp ráp thiết bị y tế nhựa, thiết bị có thể tiệt trùng
Axis 931 UV Trong suốt 300 D65 D40 Kết dính kim châm vào ống, lắp ráp ống thông tiểu, lắp ráp kim loại và thủy tinh
Axis 966 UV -966 (Trong suốt) -966F (Phát sáng) -966M (Đỏ) - - - Kết dính kim châm vào ống, Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị thủy tinh
Axis 980 UV Trong suốt 1,500 D70 66% Kết dính kim châm, Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị y tế nhựa
Axis 991 UV Trong suốt 900 D65 10% Kết dính kim châm vào ống, Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị thủy tinh và kim loại
Axis 1007 CTH UV Trong suốt 53,000 D75 8% Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị thủy tinh và kim loại
Axis 1026 UV Trong suốt 150 D65 8% Kết dính kim châm vào ống, Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị thủy tinh và kim loại
Axis 1064 UV Trong suốt 150 D75 5% Kết dính kim châm vào ống, Lắp ráp ống thông tiểu, Lắp ráp thiết bị thủy tinh và kim loại
Axis 151-091 UV Epoxy Trong suốt đến hổ phách 2,000 D70 30% Ứng dụng liên quan đến tiếp xúc với thực phẩm, Lắp ráp thiết bị y tế nhựa, thủy tinh và kim loại
Axis M-2 Epoxy Trong suốt đến hổ phách 14,000 D78 <10% Ứng dụng liên quan đến tiếp xúc với thực phẩm, Lắp ráp thiết bị y tế nhựa, thủy tinh và kim loại
Axis M-20 HP Epoxy Off White 80,000 D78 <10% Lắp ráp thiết bị y tế, Lấp đầy khoảng trống lớn hơn
Axis M-30CL Epoxy Trong suốt 8,000 D75 <10% Lắp ráp thiết bị y tế, Ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao
AXIS 310 Epoxy -310W (Trắng) -310 (Trong suốt) 6,000 D70 5% Lắp ráp thiết bị y tế yêu cầu cao, Nhựa, kim loại và thủy tinh

Lưu ý: Các thông số như độ nhớt, độ cứng và độ giãn dài có thể biến đổi tùy thuộc vào dòng sản phẩm và yêu cầu ứng dụng cụ thể.

0.01747 sec| 699.25 kb
DMCA.com Protection Status